KT Địa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:49' 23-09-2009
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:49' 23-09-2009
Dung lượng: 52.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD – ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I( Năm học 2008 – 2009) Trường THPT BC Chu Văn An Môn : Địa lý 10
-----o0o----- Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
Câu 1: Nêu khái niệm, nguyên nhân và biểu hiện của quy luật đai cao( 3 điểm)
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
Khu vực
Tây Nam Á
Đông Nam Á
Diện tích ( triệu km2 )
7,0
4,5
Dân số năm 2005( triệu người)
313,3
556,2
Hãy tính mật độ dân số của các khu vực trên . So sánh mật độ dân số của các khu vực trên với mật độ dân số trung bình của thế giới( 2 điểm)
Câu 3: Dân số của Việt Nam năm 2005 là 83,3 triệu người và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên không thay đổi là 1,3%. Hãy tính dân số của Việt Nam năm 2004 và 2006.( 1 điểm)
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu về “Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2005”
Nhóm tuổi
0 (14 tuổi
15 (64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
Tỉ lệ ( %)
13,9
66,9
19,2
- Hãy vẽ biểu đồ (hình tròn) thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2005(3 điểm)
- Dân số của Nhật Bản năm 2005 già hay trẻ? Dân số đó có khó khăn gì? ( 1 điểm)
SỞ GD – ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I( Năm học 2008 – 2009) Trường THPT BC Chu Văn An Môn : Địa lý 10
-----o0o----- Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
Câu 1: Nêu khái niệm, nguyên nhân và biểu hiện của quy luật địa ô ( 3 điểm)
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
Quốc gia
Liên Bang Nga
Trung Quốc
Diện tích ( triệu km2 )
17,1
9,6
Dân số năm 2005( triệu người)
143,0
1 303,7
Hãy tính mật độ dân số của các quốc gia trên . So sánh mật độ dân số của các quốc gia trên với mật độ dân số trung bình của thế giới( 2 điểm)
Câu 3: Dân số của Phi- lip- pin năm 2005 là 84,8 triệu người và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên không thay đổi là 2,3%. Hãy tính dân số của Phi- lip- pin năm 2004 và 2006.( 1 điểm)
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu về “Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1950”
Nhóm tuổi
0 (14 tuổi
15 (64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
Tỉ lệ ( %)
35,4
59,6
5,0
- Hãy vẽ biểu đồ (hình tròn) thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1950(3 điểm)
- Dân số của Nhật Bản năm 1950 già hay trẻ? Dân số đó có thuận lợi gì? ( 1 điểm)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (08- 09)
ĐỊA KHỐI 10
Đề 1:
Câu 1: ( 3 điểm) Quy luật Đai cao
Khái niệm: Là sự thay đổi có tính quy luật của các thành phần tự nhiên theo độ cao của địa hình (1 điểm)
Nguyên nhân: do sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, lượng mưa theo độ cao của địa hình( 1 điểm)
Biểu hiện: Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao của địa hình( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
- Tính mật độ dân số: + Tây Nam Á: 44,8 người/km2( 0,5 điểm)
+ Đông Nam Á: 123,6 người/km2( 0,5 điểm)
- So sánh với mật độ dân số trung bình toàn thế giới:
+ Tây Nam Á có mật độ dân số thấp hơn mật độ dân số trung bình toàn thế giới ( 0,5 điểm)
+ Đông Nam Á có mật độ dân số cao hơn mật độ dân số trung bình toàn thế giới ( 0,5 điểm)
Câu 3: Tính dân số của Việt Nam ( 1 điểm)
+ Năm 2004: 82,2 triệu người ( 0,5 điểm)
+ Năm 2006: 84,4 triệu người ( 0,5 điểm)
-----o0o----- Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 1
Câu 1: Nêu khái niệm, nguyên nhân và biểu hiện của quy luật đai cao( 3 điểm)
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
Khu vực
Tây Nam Á
Đông Nam Á
Diện tích ( triệu km2 )
7,0
4,5
Dân số năm 2005( triệu người)
313,3
556,2
Hãy tính mật độ dân số của các khu vực trên . So sánh mật độ dân số của các khu vực trên với mật độ dân số trung bình của thế giới( 2 điểm)
Câu 3: Dân số của Việt Nam năm 2005 là 83,3 triệu người và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên không thay đổi là 1,3%. Hãy tính dân số của Việt Nam năm 2004 và 2006.( 1 điểm)
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu về “Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2005”
Nhóm tuổi
0 (14 tuổi
15 (64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
Tỉ lệ ( %)
13,9
66,9
19,2
- Hãy vẽ biểu đồ (hình tròn) thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 2005(3 điểm)
- Dân số của Nhật Bản năm 2005 già hay trẻ? Dân số đó có khó khăn gì? ( 1 điểm)
SỞ GD – ĐT BÌNH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I( Năm học 2008 – 2009) Trường THPT BC Chu Văn An Môn : Địa lý 10
-----o0o----- Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 2
Câu 1: Nêu khái niệm, nguyên nhân và biểu hiện của quy luật địa ô ( 3 điểm)
Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau:
Quốc gia
Liên Bang Nga
Trung Quốc
Diện tích ( triệu km2 )
17,1
9,6
Dân số năm 2005( triệu người)
143,0
1 303,7
Hãy tính mật độ dân số của các quốc gia trên . So sánh mật độ dân số của các quốc gia trên với mật độ dân số trung bình của thế giới( 2 điểm)
Câu 3: Dân số của Phi- lip- pin năm 2005 là 84,8 triệu người và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên không thay đổi là 2,3%. Hãy tính dân số của Phi- lip- pin năm 2004 và 2006.( 1 điểm)
Câu 4: Dựa vào bảng số liệu về “Cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1950”
Nhóm tuổi
0 (14 tuổi
15 (64 tuổi
Từ 65 tuổi trở lên
Tỉ lệ ( %)
35,4
59,6
5,0
- Hãy vẽ biểu đồ (hình tròn) thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản năm 1950(3 điểm)
- Dân số của Nhật Bản năm 1950 già hay trẻ? Dân số đó có thuận lợi gì? ( 1 điểm)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I (08- 09)
ĐỊA KHỐI 10
Đề 1:
Câu 1: ( 3 điểm) Quy luật Đai cao
Khái niệm: Là sự thay đổi có tính quy luật của các thành phần tự nhiên theo độ cao của địa hình (1 điểm)
Nguyên nhân: do sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, lượng mưa theo độ cao của địa hình( 1 điểm)
Biểu hiện: Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao của địa hình( 1 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
- Tính mật độ dân số: + Tây Nam Á: 44,8 người/km2( 0,5 điểm)
+ Đông Nam Á: 123,6 người/km2( 0,5 điểm)
- So sánh với mật độ dân số trung bình toàn thế giới:
+ Tây Nam Á có mật độ dân số thấp hơn mật độ dân số trung bình toàn thế giới ( 0,5 điểm)
+ Đông Nam Á có mật độ dân số cao hơn mật độ dân số trung bình toàn thế giới ( 0,5 điểm)
Câu 3: Tính dân số của Việt Nam ( 1 điểm)
+ Năm 2004: 82,2 triệu người ( 0,5 điểm)
+ Năm 2006: 84,4 triệu người ( 0,5 điểm)
 
Chào mừng quý vị đến với Website của thầy Phạm Tuấn Anh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.







Các ý kiến mới nhất