KT Địa 02

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:50' 23-09-2009
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Phạm Tuấn Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:50' 23-09-2009
Dung lượng: 37.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Sở GS-ĐT Bình Thuận
Trường THPT BC Chu Văn An
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10.
I. Trắc nghiệm.4 điểm. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do:
a. Trái Đất có dạng hình cầu và do bức xạ Mặt Trời. b. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
c. Phân bố địa hình trên bề mặt Trái Đất. d. Phân bố lục địa và hải dương trên bề mặt Trái Đất.
2. Mật độ dân số trung bình trên thế giới năm 2005 là:
a. 38 người/ km2. b. 48 người/ km2. c. 58 người/ km2. d. 84 người/ km2
3. Động lực gia tăng dân số là:
a. Tỉ suất sinh thô. b. Tỉ suất tử thô. c. Tỉ suất gia tăng tự nhiên. d. Gia tăng cơ giới
4. Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến tỉ suất tử của một nước là:
a. Điều kiện sống, mức sống. b.Chiến tranh. c.Thiên tai. d. Hoàn cảnh kinh tế, tâm lí xã hội.
5. Quần cư nông thôn và quần cư thành thị thường có sự khác biệt lớn về:
a. Chức năng. b. Mức độ tập trung dân cư. c. Chức năng và mức độ tập trung dân cư. d. Lối sống và kiểu kiến trúc.
6. Dân cư tập trung đông nhất ở châu lục nào:
a. Châu Mĩ. b. Châu Á. c. Châu Aâu d. Châu Phi.
7. Việc trao đổi, tiếp cận cùng phát triển giữa các vùng trong một nước, các nước, là vai trò của nguồn lực:
a. Vị trí địa lí. b. Tài nguyên thiên nhiên. c. Kinh tế- xã hội. d. Lực lượng lao động.
8. Nguồn lực tự nhiên không có vai trò:
a. Là cơ sở cho quá trình phát triển sản xuất. b. Là điều kiện quyết định phát triển kinh tế.
c. Là nguồn vật chất phục vụ trực tiếp cho cuộc sống. d. Là nguồn vật chất phục vụ cho phát triển kinh tế.
II. Tự luận. 6 điểm.
1. Nguồn lực là gì? Vai trò của các nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế xã hội? 2 điểm
2. Dựa vào số liệu sau:
Cơ cấu nhóm tuổi của các nước phát triển thời kì 2000-2005:
Từ 0-14 tuổi: 17 %.
Từ15-64 tuổi: 68%.
Từ 65 tuổi trở lên: 15%.
a. Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu nhóm tuổi của các nước phát triển thời kì 2000-2005?3 điểm
b. Nhận xét qua biểu đồ? 1 điểm
----------------------------------------------------------
Sở GS-ĐT Bình Thuận
Trường THPT BC Chu Văn An
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10.
ĐE ÀII
I. Trắc nghiệm.4 điểm. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do:
a. Do Trái Đất có dạng hình cầu. b . Do bức xạ Mặt Trời
c. Do nguồn nhiệt chủ yếu của Trái Đất. d. Ý a và b đúng.
2. Dân số thế giới năm 2005 là:
a. 6477 triệu người. b. 6747 triệu người. c. 7467 triệu người. d. 4677 triệu người.
3. Chênh lệch giữa tỉ suất sinh tho âvà tỉ suất tử thô gọi là:
a. Biến động dân số. b. Gia tăng dân số. c. Tỉ suất tăng cơ học. d. Tỉ suất gia tăng tự nhiên.
4. Nguyên nhân nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố dân cư:
a.Điều kiện tự nhiên. b. Lịch sử khai thác lãnh thổ. c. Chuyển cư.
d. Sự phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế.
5. Điểm nào sau đây không đúng với quần cư nông thôn:
a. Các điểm dân cư xuất hiện sớm. b. Gắn liền với chức năng nông nghiệp.
c. Dân số đông và mức độ tập trung dân số cao. d. Mang tính chất phân tán trong không gian.
6. Dân cư tập trung ít nhất ở châu lục nào:
a. Châu Mĩ. b. Châu Đại Dương. c. Châu Aâu. d. Châu Phi.
7. Nguồn lực tự nhiên bao gồm:
a. Vị trí địa lí, đất, nước, khí hậu, sinh vật. b. Đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
c.
Trường THPT BC Chu Văn An
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ I MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10.
I. Trắc nghiệm.4 điểm. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do:
a. Trái Đất có dạng hình cầu và do bức xạ Mặt Trời. b. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
c. Phân bố địa hình trên bề mặt Trái Đất. d. Phân bố lục địa và hải dương trên bề mặt Trái Đất.
2. Mật độ dân số trung bình trên thế giới năm 2005 là:
a. 38 người/ km2. b. 48 người/ km2. c. 58 người/ km2. d. 84 người/ km2
3. Động lực gia tăng dân số là:
a. Tỉ suất sinh thô. b. Tỉ suất tử thô. c. Tỉ suất gia tăng tự nhiên. d. Gia tăng cơ giới
4. Nguyên nhân chủ yếu ảnh hưởng đến tỉ suất tử của một nước là:
a. Điều kiện sống, mức sống. b.Chiến tranh. c.Thiên tai. d. Hoàn cảnh kinh tế, tâm lí xã hội.
5. Quần cư nông thôn và quần cư thành thị thường có sự khác biệt lớn về:
a. Chức năng. b. Mức độ tập trung dân cư. c. Chức năng và mức độ tập trung dân cư. d. Lối sống và kiểu kiến trúc.
6. Dân cư tập trung đông nhất ở châu lục nào:
a. Châu Mĩ. b. Châu Á. c. Châu Aâu d. Châu Phi.
7. Việc trao đổi, tiếp cận cùng phát triển giữa các vùng trong một nước, các nước, là vai trò của nguồn lực:
a. Vị trí địa lí. b. Tài nguyên thiên nhiên. c. Kinh tế- xã hội. d. Lực lượng lao động.
8. Nguồn lực tự nhiên không có vai trò:
a. Là cơ sở cho quá trình phát triển sản xuất. b. Là điều kiện quyết định phát triển kinh tế.
c. Là nguồn vật chất phục vụ trực tiếp cho cuộc sống. d. Là nguồn vật chất phục vụ cho phát triển kinh tế.
II. Tự luận. 6 điểm.
1. Nguồn lực là gì? Vai trò của các nguồn lực đối với sự phát triển kinh tế xã hội? 2 điểm
2. Dựa vào số liệu sau:
Cơ cấu nhóm tuổi của các nước phát triển thời kì 2000-2005:
Từ 0-14 tuổi: 17 %.
Từ15-64 tuổi: 68%.
Từ 65 tuổi trở lên: 15%.
a. Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu nhóm tuổi của các nước phát triển thời kì 2000-2005?3 điểm
b. Nhận xét qua biểu đồ? 1 điểm
----------------------------------------------------------
Sở GS-ĐT Bình Thuận
Trường THPT BC Chu Văn An
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10.
ĐE ÀII
I. Trắc nghiệm.4 điểm. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1. Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là do:
a. Do Trái Đất có dạng hình cầu. b . Do bức xạ Mặt Trời
c. Do nguồn nhiệt chủ yếu của Trái Đất. d. Ý a và b đúng.
2. Dân số thế giới năm 2005 là:
a. 6477 triệu người. b. 6747 triệu người. c. 7467 triệu người. d. 4677 triệu người.
3. Chênh lệch giữa tỉ suất sinh tho âvà tỉ suất tử thô gọi là:
a. Biến động dân số. b. Gia tăng dân số. c. Tỉ suất tăng cơ học. d. Tỉ suất gia tăng tự nhiên.
4. Nguyên nhân nào sau đây quyết định nhất đến sự phân bố dân cư:
a.Điều kiện tự nhiên. b. Lịch sử khai thác lãnh thổ. c. Chuyển cư.
d. Sự phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế.
5. Điểm nào sau đây không đúng với quần cư nông thôn:
a. Các điểm dân cư xuất hiện sớm. b. Gắn liền với chức năng nông nghiệp.
c. Dân số đông và mức độ tập trung dân số cao. d. Mang tính chất phân tán trong không gian.
6. Dân cư tập trung ít nhất ở châu lục nào:
a. Châu Mĩ. b. Châu Đại Dương. c. Châu Aâu. d. Châu Phi.
7. Nguồn lực tự nhiên bao gồm:
a. Vị trí địa lí, đất, nước, khí hậu, sinh vật. b. Đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản.
c.
 
Chào mừng quý vị đến với Website của thầy Phạm Tuấn Anh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.







Các ý kiến mới nhất